Các bước nộp hồ sơ

Thí sinh sử dụng Kết quả học bạ THPT

  • ĐTB 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) từ 18 điểm trở lên; hoặc
  • Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của học kỳ 1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Thời gian sơ tuyển: Từ tháng 01/2026 – 15/5/2026 

Các mốc thời gian thông báo kết quả sơ tuyển:

Đợt 1: 28/02/2026

Đợt 2: 31/3/2026

Đợt 3: 29/4/2026

Đợt 4: 16/5/2026

Thí sinh đáp ứng yêu cầu của vòng Sơ tuyển sẽ lựa chọn 1 trong 4 phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT

  • Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
  • Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên.

Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực

  • Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm* trở lên;
  • Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3  trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
  • Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… cấp tỉnh trở lên. 

(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).

Chỉ tiêu tuyển sinh 2026

Mã ngành Ngành Chuyên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
7480201
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)
 
150
A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
CÔNG NGHỆ BÁN DẪN
7480103 KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)   30
7480207 TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)   30
7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA   100 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C03: Toán, Văn, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
H01: Toán, Văn, Vẽ
X02: Toán, Văn, Tin học
7320104 TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN   100 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH

– Quản trị Kinh doanh tổng hợp


– Quản trị Khởi nghiệp


– Quản trị Nhân sự


– Quản trị Kinh doanh bất động sản

100
A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
7340115 MARKETING   100
7340201 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

– Ngân hàng số


– Công nghệ Tài chính

100
7510605 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

– Logistics Hàng không


– Logistics Cảng biển


– Dịch vụ Logistics


– Kinh doanh quốc tế

120
7340301 KẾ TOÁN

– Kế toán Doanh nghiệp


– Kiểm toán

30
7810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

– Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực


– Quản lý Dịch vụ lưu trú

150
A08: Toán, Lý, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
7810101 DU LỊCH

– Quản trị Lữ hành – Sự kiện


– Du lịch Sức khỏe

100
7220201 NGÔN NGỮ ANH

– Tiếng Anh Thương mại

– Du lịch


– Giảng dạy Tiếng Anh


– Tiếng Anh Quản trị

75 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D66: Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
(Hệ số 2 môn Tiếng Anh)
7310608 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

– Tiếng Hàn Quốc


– Tiếng Trung Quốc

120 C00: Văn, Sử, Địa
C14: Văn, Toán, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
7380101 LUẬT

– Luật học tổng hợp


– Hành chính và quản lý nhà nước


– Tư pháp hình sự và tội phạm học

75
A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7380107 LUẬT KINH TẾ

– Luật kinh doanh và thương mại quốc tế


– Pháp luật và kinh doanh bất động sản


– Pháp luật và kinh doanh ngân hàng

30
7310205
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

– Pháp luật và quản lý hành chính

– Pháp luật và quản lý văn hóa

– Pháp luật và quản lý giáo dục

50
Quản trị công và chính sách kinh tế A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
7310401 TÂM LÝ HỌC   50 A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7229042 QUẢN LÝ VĂN HÓA   50 A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ   30 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
C01: Toán, Văn, Lý
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
X06: Toán, Lý, Tin học
X07: Toán, Lý, Công nghệ
7420204 KHOA HỌC Y SINH   30 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

(*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/Pháp/Trung/Hàn 

Thông tin chung

  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau và cùng đợt tuyển sinh thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình tốt nghiệp THPT cao hơn.
  • Mức điểm ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên theo khu vực áp dụng theo quy định cập nhật hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nộp hồ sơ