Ngành Luật
Mã ngành
7380101
Thời gian học
4 năm
Số tín chỉ
140
Điểm mạnh chương trình
Đạt chuẩn kiểm định chất lượng
Chương trình đào tạo ngành Luật đạt chuẩn kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mạng lưới kết nối rộng
Mạng lưới cựu sinh viên rộng khắp đang làm việc tại khu vực hành chính công và tư, sẵn sàng hỗ trợ sinh viên thực tập và tìm kiếm cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp.
Đội ngũ giảng viên trình độ cao
Chương trình được dẫn dắt bởi đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao. Nhiều môn chuyên ngành do đội ngũ các Thẩm phán cấp cao, Luật sư nổi tiếng đảm nhiệm.
Chương trình đào tạo chú trọng ứng dụng
Chương trình được thiết kế bài bản, cung cấp cho sinh viên kiến thức và kỹ năng cần thiết để áp dụng vào thực tiễn công việc trong ngành Luật.
Lộ trình học
|
TT |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Số tiết |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ 1 |
15 |
|
|
|
1 |
Tự chọn kiến thức xã hội và kỹ năng (1) |
3 |
45 |
Tự chọn |
|
2 |
Tự chọn kiến thức xã hội và kỹ năng (2) |
3 |
45 |
Tự chọn |
|
3 |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
45 |
|
|
4 |
Pháp luật và đời sống |
3 |
45 |
|
|
5 |
Kỹ năng số |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
21 |
|
|
|
1 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
6 |
– |
4 tuần |
|
2 |
Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam |
3 |
45 |
|
|
3 |
Ngoại ngữ 2 |
3 |
45 |
|
|
4 |
Ngoại ngữ 3 |
3 |
45 |
|
|
5 |
Lịch sử các học thuyết chính trị và pháp lý |
3 |
45 |
|
|
6 |
Pháp luật và nhà nước pháp quyền |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
5 |
|
|
|
1 |
Thực tập nhận thức |
2 |
– |
6 tuần |
|
2 |
Ngoại ngữ 4 |
3 |
45 |
|
|
TT |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Số tiết |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ 4 |
14 |
|
|
|
1 |
Tự chọn kiến thức xã hội và kỹ năng (3) |
3 |
45 |
Tự chọn |
|
2 |
Kiến tập nghề nghiệp |
2 |
30 |
Tour 3 ngày |
|
3 |
Ngoại ngữ 5 |
3 |
45 |
|
|
4 |
Luật hiến pháp và quyền con người |
3 |
45 |
|
|
5 |
Luật dân sự 1 |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
18 |
|
|
|
1 |
Luật dân sự 2 |
3 |
45 |
|
|
2 |
Ngoại ngữ 6 |
3 |
45 |
|
|
3 |
Luật hình sự |
3 |
45 |
|
|
4 |
Kỹ năng lập luận pháp luật và chính sách |
3 |
45 |
|
|
5 |
Luật thương mại |
3 |
45 |
|
|
6 |
Pháp luật tố tụng Việt Nam |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
6 |
|
|
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
45 |
|
|
2 |
Giáo dục thể chất |
3 |
45 |
Tự chọn |
|
TT |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Số tiết |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ 7 |
16 |
|
|
|
1 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
30 |
|
|
2 |
Chính quyền trung ương và quyền hành pháp |
3 |
45 |
|
|
3 |
Luật hành chính và tài phán hành chính |
3 |
45 |
|
|
4 |
Pháp luật thuế và ngân sách nhà nước |
3 |
45 |
|
|
5 |
Pháp luật lao động và an sinh xã hội |
3 |
45 |
|
|
6 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
16 |
|
|
|
1 |
Đạo đức nghề nghiệp và phòng ngừa tham nhũng |
3 |
45 |
|
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
|
3 |
Xây dựng văn bản pháp luật |
3 |
45 |
|
|
4 |
Pháp luật đất đai và môi trường |
3 |
45 |
|
|
5 |
Chính quyền địa phương và quản trị địa phương |
3 |
45 |
|
|
6 |
Tâm lý học pháp luật và quản lý |
2 |
30 |
Tự chọn CS1 |
|
|
HỌC KỲ 9 |
5 |
|
|
|
1 |
Thực tập nghề nghiệp |
3 |
– |
9 tuần |
|
2 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
|
|
TT |
Tên học phần |
Tín chỉ |
Số tiết |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ 10 |
12 |
|
|
|
1 |
Pháp chế trong quản lý nhà nước |
2 |
30 |
Tự chọn CL1 |
|
2 |
Nghiệp vụ văn thư lưu trữ |
2 |
30 |
Tự chọn CL2 |
|
3 |
Quản lý nhà nước theo ngành và lĩnh vực |
2 |
30 |
Tự chọn CL3 |
|
4 |
Luật hôn nhân và gia đình |
3 |
45 |
|
|
5 |
Công pháp quốc tế và pháp luật ASEAN` |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 11 |
6 |
|
|
|
1 |
Pháp luật sở hữu trí tuệ |
3 |
45 |
|
|
2 |
Tư pháp quốc tế và luật thương mại quốc tế |
3 |
45 |
|
|
|
HỌC KỲ 12 |
6 |
|
|
|
1 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 |
|
12 tuần |
|
TT |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng cộng |
Bắt buộc |
Tự chọn |
||
|
1. |
THÀNH PHẦN GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
53 |
40 |
13 |
|
1.1. |
Lý luận hính trị |
11 |
11 |
|
|
1.2. |
Thể chất và quốc phòng |
9 |
6 |
3 |
|
1.3. |
Kiến thức xã hội và kỹ năng |
12 |
3 |
9 |
|
1.4. |
Công nghệ thông tin và ngoại ngữ |
21 |
21 |
|
|
2. |
THÀNH PHẦN CƠ SỞ NGÀNH VÀ CỐT LÕI NGÀNH |
74 |
66 |
8 |
|
2.1. |
Cơ sở ngành |
20 |
18 |
2 |
|
2.2. |
Cốt lõi ngành |
54 |
48 |
6 |
|
3. |
THÀNH PHẦN THỰC TẬP VÀ TRẢI NGHIỆM |
13 |
7 |
6 |
|
3.1. |
Thực tập và kiến tập |
7 |
7 |
0 |
|
3.2. |
Thực tập / Khóa luận tốt nghiệp |
6 |
0 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
140 |
|
|
|
|
||||
|
4. |
TÙY CHỌN MỞ RỘNG |
45 |
|
45 |
|
4.1. |
Ngành phụ |
15 |
|
15 |
|
4.2. |
Song ngành |
30 |
|
30 |
|
4.3. |
Song bằng (*) đủ số tín chỉ từ khối lượng chênh lệch trong một CTĐT ngành khác |
(*) |
|
(*) |
Chuyên ngành
Chuyên ngành học cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng hợp về pháp luật, kỹ năng thực hiện các công việc phổ biến trong môi trường làm việc Nhà nước và doanh nghiệp.
Năng lực đạt được
Kỹ năng chuyên môn
- Soạn thảo tài liệu pháp lý
- Tranh luận, tranh biện học thuật và hoạt động thực tiễn pháp lý
- Tư vấn khách hàng, đặt câu hỏi, thu thập và đánh giá chứng cứ
- Giải quyết vấn đề theo IRAC.
Kỹ năng hội nhập
- Làm việc trong môi trường quốc tế
- Thành tạo tin học văn phòng và các công cụ giao tiếp mạng xã hội.
Cung cấp kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực hình sự và tội phạm học, trang bị kỹ năng xử lý các vụ án hình sự.
Năng lực đạt được
Kỹ năng chuyên môn
- Soạn thảo tài liệu pháp lý
- Tranh biện học thuật và hoạt động thực tiễn pháp lý
- Tư vấn khách hàng, đặt câu hỏi, thu thập và đánh giá chứng cứ, điều tra xét hỏi
- Giải quyết vấn đề theo IRAC.
Kỹ năng hội nhập
- Làm việc trong môi trường quốc tế
- Thành tạo tin học văn phòng và các công cụ giao tiếp mạng xã hội.
Chuyên ngành Hành chính và quản lý nhà nước đào tạo cử nhân có nền tảng kiến thức pháp luật vững chắc gắn liền với nghiệp vụ tổ chức, điều hành bộ máy hành chính công. Chương trình không chỉ phát triển tư duy pháp lý sắc bén để thực hiện công tác pháp chế và thẩm định văn bản, mà còn cung cấp các kỹ năng thực hành nghiệp vụ chuyên sâu như tư pháp, hộ tịch, công chứng và thanh tra.
Năng lực đạt được
Kỹ năng chuyên môn
- Nắm vững và ứng dụng thành thạo nghiệp vụ văn thư lưu trữ, quản trị văn phòng và các nền tảng văn phòng số hiện đại.
- Phát triển kỹ năng tham mưu sắc bén trong hoạt động văn phòng và công tác quản lý nhà nước theo từng ngành, lĩnh vực cụ thể.
- Thực hiện chuẩn xác các quy trình nghiệp vụ tư pháp và hộ tịch, cùng với mảng công chứng, chứng thực và thừa phát lại.
- Triển khai công tác pháp chế trong quản lý nhà nước, có năng lực trực tiếp thẩm tra và thẩm định văn bản pháp luật.
- Vận dụng pháp luật để thực hiện công tác thanh tra, tổ chức tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo đúng quy định.
- Vận dụng trực tiếp kiến thức chuyên ngành vào thực tiễn thông qua các kỳ trải nghiệm tập sự tại khu vực công.
Kỹ năng hội nhập
- Giao tiếp hành chính chuyên nghiệp và có chuẩn mực ứng xử, đạo đức công vụ tốt.
- Tư duy phản biện và khả năng giải quyết các tình huống pháp lý – hành chính phức tạp một cách thấu đáo.
- Khả năng thích ứng nhanh nhạy với xu hướng xây dựng Chính phủ điện tử và chuyển đổi số trong thủ tục hành chính.
- Kỹ năng làm việc nhóm, điều phối công việc và chịu được áp lực cao trong môi trường cơ quan nhà nước và các tổ chức bổ trợ tư pháp.
Phương pháp học
Học tập dựa trên tình huống (case study)
Sinh viên vận dụng kiến thức luật vào giải quyết các tình huống thực tế, phát triển kỹ năng phân tích, đánh giá và ra quyết định.
Thực hành thông qua phiên tòa giả định
Sinh viên tham gia đóng vai trong các phiên tòa giả định, trải nghiệm nhiều chức danh tư pháp khác nhau như thẩm phán, kiểm sát viên, luật sư…
Thực tập thực tế
Sinh viên trải qua hai kỳ thực tập tại các cơ quan tư pháp, văn phòng luật sư, doanh nghiệp… để hiểu rõ hơn về môi trường làm việc thực tế và định hướng nghề nghiệp tương lai.
Giao lưu với giới hành nghề luật
Sinh viên tham gia các chương trình tọa đàm, hội thảo với các luật sư, thẩm phán, chuyên gia pháp lý… để cập nhật kiến thức thực tiễn và xây dựng mạng lưới quan hệ.
Cơ hội nghề nghiệp
- Kiểm sát viên, thẩm phán, thư ký tòa án tại viện kiểm sát, cơ quan thi hành án, tòa án
- Chuyên viên pháp chế, cố vấn pháp lý tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp.
- Luật sư, người bào chữa, đại diện cho thân chủ trong các vụ án dân sự, hình sự, hành chính, thương mại…
- Công chứng viên, người chứng nhận tính hợp pháp, hợp lệ của các giao dịch dân sự, kinh tế
- Thừa phát lại
- Trọng tài viên giải quyết các tranh chấp thương mại theo phương thức trọng tài
- Giảng dạy luật tại các trường đại học, cao đẳng
- Nghiên cứu về luật tại các viện nghiên cứu, trung tâm pháp lý.