Ngành Thiết kế đồ họa
Mã ngành
7210403
Thời gian học
3,5 năm
Số tín chỉ
130
Điểm mạnh chương trình
Cơ sở thực hành hiện đại
Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm phòng studio, phòng lab chuyên dụng cho thiết kế đồ họa cùng thư viện tài liệu phong phú.
Phương pháp giảng dạy tiên tiến
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết, chương trình kết hợp hài hòa giữa kiến thức lý thuyết và thực hành. Sinh viên được phát triển ý tưởng thành các sản phẩm thật, tham dự nhiều triển lãm.
Cơ hội nghề nghiệp rộng mở
Chương trình liên kết với các công ty thiết kế, studio, và agency, tạo điều kiện cho sinh viên thực tập và có cơ hội việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.
Lộ trình học
Học kỳ 1
- Lịch sử thiết kế đồ họa
- Kỹ năng khai phóng
- English 1
- Giáo dục quốc phòng – an ninh
Học kỳ 2
- Cảm thụ nghệ thuật
- English 2
- Kỹ năng khai phóng
- Kỹ năng số
- English 3
- Nguyên lý thị giác
Học kỳ 3
- English 4
- Kỹ năng khái phóng
- Màu sắc cơ bản
Học kỳ 1
- English 5
- Tạo hình mỹ thuật cơ bản
- Ngôn ngữ tạo hình đồ họa
- Nguyên lý thiết kế đồ họa
- Thiết kế tạo hình nhân vật
Học kỳ 2
- Nghệ thuật chữ cơ bản
- English 6
- Tin học 1: Adobe Illustrator
- Pháp luật và quyền con người
- Nghệ thuật chữ Nâng cao
Học kỳ 3
- Giáo dục thể chất
- Triết học Mác – Lênin
- Tin học 2: Adobe Photoshop
Học kỳ 1
- Marketing trong thiết kế đồ họa
- Tin học 3: Adobe Indesign
- Kinh tế chính trị Mác – Lênin
- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Thực tế nghiên cứu vốn cổ dân tộc
Học kỳ 2
- Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Nhiếp ảnh
- Thiết kế logo Guideline, ấn phẩm truyền thông quảng cáo
- Minh họa sách
- Thiết kế & Layout Tạp chí
- Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu
Học kỳ 3
- Đồ án hồ sơ năng lực thiết kế
- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Học kỳ 1
- Thiết kế Bao bì
- Đồ họa thông tin
- Đồ án chuyên ngành
- Thực tập/Đồ án tốt nghiệp (Đợt 1)
Học kỳ 2
- Thực tập/Đồ án tốt nghiệp (Đợt 2)
|
TT |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng cộng |
Bắt buộc |
Tự chọn |
||
|
1. |
GIÁO DỤC TỔNG QUÁT |
53 |
41 |
12 |
|
1.1. |
Kiến thức và kỹ năng khai phóng |
15 |
6 |
9 |
|
1.2. |
Ngoại ngữ |
18 |
18 |
|
|
1.3. |
Chính trị |
11 |
11 |
|
|
1.4. |
Thể chất và quốc phòng |
9 |
6 |
3 |
|
2. |
NGÀNH |
71 |
59 |
6 |
|
2.1. |
Cơ sở ngành |
23 |
23 |
|
|
2.2. |
Cốt lõi ngành |
24 |
18 |
6 |
|
2.3. |
Chuyên ngành |
18 |
18 |
|
|
3. |
TỐT NGHIỆP |
6 |
|
6 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
130 |
99 |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
4. |
TÙY CHỌN MỞ RỘNG |
45 |
|
45 |
|
4.1. |
Song ngành |
30 |
|
30 |
|
4.2. |
Ngành phụ |
15 |
|
15 |
Phương pháp học
Học thông qua thực hành
Sinh viên tham gia các bài tập thiết kế đa dạng, ví dụ như thiết kế logo, poster, hoặc giao diện website, giúp rèn luyện kỹ năng và tư duy thiết kế.
Học tương tác
Kết hợp giữa thuyết giảng truyền thống và thị phạm, khuyến khích sinh viên chủ động tương tác, trao đổi, và thể hiện năng lực sáng tạo của bản thân.
Năng lực đạt được
Kỹ năng chuyên môn
- Phác họa các ý tưởng thiết kế qua các minh họa vẽ tay.
- Sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế chuyên dụng.
- Truyền đạt thông điệp qua hình ảnh.
- Thiết kế in ấn và sản phẩm vật lý.
- Marketing và quảng bá sản phẩm thiết kế.
- Phân tích và nghiên cứu xu hướng.
Kỹ năng hội nhập
- Sáng tạo và tư duy thiết kế.
- Tư duy độc lập.
- Làm việc nhóm.
- Tự học suốt đời.
Cơ hội nghề nghiệp
- Chuyên viên thiết kế đồ họa
- Chuyên viên thiết kế đồ họa 3D
- Chuyên viên thiết kế đồ họa di động
- Chuyên viên thiết kế đồ hoạ đa phương tiện
- Chuyên viên thiết kế đồ họa UI/UX
- Chuyên viên thiết kế đồ họa sách và xuất bản
- Chuyên viên thiết kế đồ họa quảng cáo
- Chuyên viên thiết kế đồ họa sản phẩm
- Chuyên viên thiết kế đồ họa trò chơi
- Chuyên viên thiết kế đồ họa truyền thông
- Học tập nâng cao trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ sau khi ra trường và tham gia giảng dạy ở các trường đại học, các cơ quan nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành Thiết kế Đồ hoạ
- Làm việc với các vị trí thiết kế hoặc quản lý thiết kế tại các công ty trong và ngoài nước.
- Khởi nghiệp