Ngành Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành
7320104
Thời gian học
3,5 năm
Số tín chỉ
130
Điểm mạnh chương trình
Cơ sở thực hành hiện đại
Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm phòng studio, trường quay Đài Phát thanh – Truyền hình Khánh Hòa, phòng lab chuyên dụng, thiết bị quay phim, biên tập video tiên tiến, cùng thư viện tài liệu phong phú.
Chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế
Được xây dựng dựa trên chương trình giảng dạy của các trường đại học hàng đầu thế giới (Top 250) trong lĩnh vực truyền thông, đảm bảo sinh viên được tiếp cận nền giáo dục tiên tiến, toàn diện và đạt chuẩn quốc tế.
Phương pháp giảng dạy tiên tiến
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết, chương trình kết hợp hài hòa giữa kiến thức lý thuyết và thực hành, giúp sinh viên có cái nhìn toàn diện về ngành truyền thông, đồng thời phát triển kỹ năng thực tế thông qua các khóa học và dự án cộng đồng.
Cơ hội nghề nghiệp rộng mở
Chương trình liên kết với các tổ chức truyền thông hàng đầu, tạo điều kiện cho sinh viên thực tập và áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn, từ đó mở rộng cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.
Lộ trình học
Học kỳ 1
- Nhập môn Truyền thông
- Kỹ năng khai phóng
- English 1
- Giáo dục quốc phòng – an ninh
Học kỳ 2
- Giới thiệu về mạng xã hội
- English 2
- Kỹ năng khai phóng
- Kỹ năng số
- Ngoại ngữ 3
- Truyền thông và xã hội
Học kỳ 3
- English 4
- Kỹ năng khai phóng
- Thông hiểu truyền thông
Học kỳ 1
- English 5
- Lý thuyết truyền thông
- Pháp luật và đạo đức truyền thông
- Nghiên cứu truyền thống
- Kỹ năng nói chuyện trước công chúng
Học kỳ 2
- Hoạch định chiến lược truyền thông
- English 6
- Nhập môn Quan hệ Công chúng/ Thiết kế 1
- Pháp luật và quyền con người
- Viết cho đa phương tiện
Học kỳ 3
- Giáo dục thể chất
- Triết học Mác – Lênin
- Sản xuất đa phương tiện
Học kỳ 1
- Quản trị sự kiện
- Phân tích dữ liệu truyền thông
- Kinh tế chính trị Mác – Lênin
- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Thực tập chuyên môn 1
Học kỳ 2
- Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Thiết kế web
- Quản trị khủng hoảng
- Viết cho quan hệ công chúng/ Digital filmmaking 1
- Quảng cáo và văn hoá tiêu dùng/ Nhiếp ảnh
Học kỳ 3
- Thực tập chuyên môn 2
- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Học kỳ 1
- Sản xuất âm thanh/ Truyền thông chính sách
- Sản xuất chương trình truyền hình/ Truyền thông nội bộ
- Thiết kế 2: Nâng cao/ Quan hệ báo chí
- Filmmaking 2: Dựng/ Truyền thông sức khoẻ
- Thực tập/Khóa luận tốt nghiệp (Đợt 1)
Học kỳ 2
- Thực tập/Khóa luận tốt nghiệp (Đợt 2)
|
TT |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng cộng |
Bắt buộc |
Tự chọn |
||
|
1. |
GIÁO DỤC TỔNG QUÁT |
53 |
41 |
12 |
|
1.1. |
Kiến thức và kỹ năng khai phóng |
15 |
6 |
9 |
|
1.2. |
Ngoại ngữ |
18 |
18 |
|
|
1.3. |
Chính trị |
11 |
11 |
|
|
1.4. |
Thể chất và quốc phòng |
9 |
6 |
3 |
|
2. |
NGÀNH |
71 |
47 |
24 |
|
2.1. |
Cơ sở ngành |
21 |
21 |
|
|
2.2. |
Cốt lõi ngành |
23 |
20 |
3 |
|
2.3. |
Chuyên ngành |
27 |
6 |
21 |
|
3. |
TỐT NGHIỆP |
6 |
6 |
|
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
130 |
94 |
36 |
|
|
||||
|
4. |
TÙY CHỌN MỞ RỘNG |
45 |
|
45 |
|
4.1. |
Song ngành |
30 |
|
30 |
|
4.2. |
Ngành phụ |
15 |
|
15 |
Phương pháp học
Năng lực đạt được
Kỹ năng chuyên môn
- Hiểu biết sâu rộng các lý thuyết truyền thông và sử dụng các lý thuyết này nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động truyền thông, truyền tải thông tin và hình ảnh.
- Áp dụng công cụ và công nghệ truyền thông mới.
- Sáng tạo, thiết kế và sản xuất các sản phẩm truyền thông phù hợp với đối tượng và mục tiêu truyền thông.
- Tiếp thị số và truyền thông trên mạng xã hội.
Kỹ năng hội nhập
- Làm việc nhóm và quản lý dự án.
- Duy trì thái độ có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
- Học tập và phát triển kỹ năng suốt đời.
Cơ hội nghề nghiệp
- Chuyên viên sáng tạo nội dung.
- Chuyên viên sản xuất video/ hình ảnh chuyển động.
- Chuyên viên sản xuất chương trình.
- Chuyên viên quan hệ công chúng.
- Chuyên viên hoạch định chiến lược.
- Chuyên viên quản lý dự án
- Chuyên viên quản lý khách hàng
- Chuyên viên quảng cáo.
- Điều phối viên sự kiện.
- Phóng viên – Biên tập viên.
- Mở công ty, doanh nghiệp chuyên về tư vấn truyền thông, quan hệ công chúng.